Thông tư Ban hành Khung năng lực số đối với giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên.
Ngày ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực:
-
Thuộc tính
| Số ký hiệu | 18/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 27/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 17/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 27/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Tổ chức cán bộ | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 16/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 24/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Giáo dục phổ thông | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 14/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 18/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Giáo dục phổ thông | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 13/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 09/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 12/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 04/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Giáo dục phổ thông | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 11/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 04/03/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 10/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 26/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 9/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 26/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 8/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 26/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 7/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 15/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Tổ chức cán bộ | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 6/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 15/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Giáo dục Đại học | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 5/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 12/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 4/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 10/02/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 3/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 30/01/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 2/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 22/01/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 1/2026/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 20/01/2026 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 27/2025/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 31/12/2025 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Pháp chế | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 26/2025/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 25/12/2025 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Pháp chế | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 25/2025/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 28/11/2025 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Hợp tác quốc tế | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 24/2025/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 28/11/2025 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Giáo dục phổ thông | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 5/VBHN-BGDĐT | Ngày ban hành | 29/10/2025 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Khác | ||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | 23/2025/TT-BGDĐT | Ngày ban hành | 24/10/2025 |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng giáo dục | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||
| Số ký hiệu | Ngày ban hành | - | |
|---|---|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư | ||
| Lĩnh vực | Giáo dục - Đào tạo | ||
| Tình trạng hiệu lực | Còn hiệu lực | ||